In bài này

Bệnh nội tạng trong cơ thể

Theo triệu chứng bệnh.

An thần

1.  Day ấn H.26.  Dành cho những ngườ i khó ngủ, hoặc mất ngủ.  Nếu kết hợp với lăn hai lòng bàn chân mỗi tối thì s ẽ ngủ ngon.

Ăn kém

1.  Day ấn H.22, 127, 63, 7, 113, 17, 19, 64, 50, 39, 1, 290, 0. 

**Đây là bộ bổ âm huyết dùng cho m ọi lứa tuổi.  Nếu thấy ăn kém, xanh xao, gầy ốm thì nên dùng bộ này.  Ngư ời muốn lên cân ngày làm 3 lần, có th ể lên 8 -9 ký/tháng. 

Ăn không tiêu

1.  Day ấn H.19.

2.  Hơ vùng rốn và lăn quanh miệng vài chục vòng.

3.  Lăn mặt 3 lần cách quãng (chủ yếu là vùng trán, vùng miệng và cằm).  Hết đầy hơi cảm thấy đói bụng.

 Bạch bì (hay bạch biến)

Là những vệt trắng loang lổ trên da, rõ nhất là trên mặt. 

1.  Day ấn H.63, 3, 132, 106. 

Bầm máu và sưng do chấn thư ơng

1.  Gõ hoặc day ấn nhiều lần trong ngày H.156+, 7+, 50, 3+, 61+, 290+, 37.  Hơ phản chiếu nơi b ầm sưng. 

**Công dụng làm ngư ng chảy máu, làm tan máu bầm, và xẹp chỗ sư ng.  Rất cần thiết cho trư ờng hợp bại liệt do chấn thương sọ não hoặc tai biến mạch máu não có xuất huyết. 

Bí tiểu

1.  Day ấn H.26, 174, 87, 51, 357, 29, 60, 57, 50.

2.  Day ấn H.26, 3, 29, 85, 87.

3.  Day ấn H.126 độ 10 phút.

Bón (táo bón)

1.  Chấm deep heat H.41, 143, 38.

2.  Chấm deep heat H.26, 61, 38, 41, 365.

3.  Vuốt quanh môi 60 lần rồi hơ vành môi trên.

4.  Dùng ba đầu ngón tay—ngón cái (ở dưới), ngón chỏ và ngón giữa chụm lại (ở trên)

vuốt đầu mũi.  Vuốt đến khi nào thấy rùng mình là được.

5.  Chà cung mày (chân mày) và vuốt quanh môi từ phải sang trái đến giữa ụ cằm (h.87) mỗi l ần 60 cái.  Ngày làm 6 lần.

Bổ máu

1.  Day ấn H.50, 19, 39.

2.  Day ấn H.127, 42, 35, 290, 1.

3.  Day ấn bộ “bổ âm huyết”: 22, 127, 63, 7, 113, 17, 19, 64, 50, 39, 1, 290, 0.

Dạ dày (bao tử) đau

1.  Day ấn H.124, 34, 61, 39, 120, 121, 19, 64. 

Nếu khó thở, nặng ngự c day ấn thêm H.73, 162, 62, 189. Nếu khó ợ, day ấn thêm: H.126, 59.

2.  Day ấn H.61, 120, 39, 121.

3.  Day ấn H.235, 37, 124, 630 (huyệt đối xứ ng với H.64 n ằm trong mũi).

4.  Chấm kem deep heat H.61, 39, 64, 630 r ất hiệu quả. 

Cai thuốc lá- rư ợu

1.  Day ấn H.124, 19, 51.

2.  Day ấn H.124, 19, 127, 57, 3.

3.  Lăn và g õ hai bên mang tai và dái tai (vùng huyệt 275 -14) sau đó day ấn H.127, 37, 50, 19, 1, 106, 103, 300, 0.

Cầm máu

1.  Day ấn H.16, 61, 0.

2.  Day ấn H.16, 61, 50, 37, 0.

3.  Day ấn và lăn H.16 cho đến khi máu ngừng chảy.

Chàm lác

1.  Day ấn H.61, 38, 50, 51 rồi hơ trực tiếp vào nơ i đau.

2.  Day ấn H.3, 347, 51 rồi hơ trực tiếp vào nơi đau.

3.  Day ấn H.62, 51, 38 rồi hơ trực tiếp vào nơi đau.

4.  Day ấn H.124, 34, 3, 39, 156, 26 rồi hơ trực tiếp vào nơi đau. 

Chóng mặt

1.  Day ấn H.61, 8, 63.

2.  Day ấn H.8, 19, 63.

3.  Day ấn H.63, 19, 127, 0.

4.  Day ấn H.34, 390, 156, 70.

Đinh râu

1.  Day ấn H.3, 38, 41, 61, 104, 0.

Điều chỉnh âm dương (lúc nóng lúc lạnh bất thường)

1.  Day ấn H.34, 290, 156, 39, 19, 50.

2.  Day ấn H.1, 39, 19, 50, 57.

3.  Day ấn H.103, 1, 127.

Hắt hơi

1.  Day ấn H.209.

2.  Day ấn H.19, 63, 1, 0.

3.  Hơ từ H.103 tới H.26. 

Hiếm muộn

1.  Day ấn H.7, 113, 63, 127, 0.

2.  Day ấn H.127, 156, 87, 50, 37, 65, 0.

Huyết áp cao

1.  Day ấn H.15 hoặc H.15, 0.

2.  Day ấn H.14, 15, 16.

3.  Day ấn H.124, 34, 16, 14.

4.  Day ấn H.285, 23, 188.

5.  Lăn vùng S ơn căn-Ấn đư ờng (từ H.106 tớ i H.8) hoặc 2 cung mày (từ H.65 tới H.100) hoặc hai mang tai từ (H.16 tớ i H.14).

6.  Day ấn H.19, 96, 88, 127, 50, 37, 1, 0.

Huyết áp kẹp

Huyết áp kẹp là khoảng cách giữa huyết áp tâm thu (số trên tối đa) và huyết áp tâm trư ơng (số dướ i tối thiểu) xích l ại g ần nhau. 

1.  Day ấn H.127 kéo xuống ụ c ằm vài phút để cho số dưới nhỏ dần.

Huyết áp thấp

1.  Day ấn H.19 nhiều lần.

2.  Day ấn H.17, 19, 139, 0.

3.  Day ấn H.6, 19, 50.

4.  Day ấn H.127, 19, 1, 50, 103.

5.  Day ấn bộ “thăng”.

Lá mía đau (pancreas) do uống rư ợu mạnh

1.  Day ấn H.113, 7, 63, 38, 37.

Lãi đũa

1.  Day ấn H.127, 9.

2.  Day ấn H.19, 127, 39, 3, 38, 63, 41.

3.  Day ấn H.184, 64, 63, 22, 28, 85, 11.

Lãi kim

1.  Day ân H.26, 61, 38, 365.

Mất ngủ

1.  Day ấn H.163 (giữa 63 và 53).

2.  Gõ H.124, 34 khoảng 30 cái.

3.  Day ấn nhiều lần H.53.

4.  Day ấn H.16, 14, 0.

5.  Day ấn H.124, 312.

6.  Day ấn H.124, 34, 267, 217, 51.

7.  Day ấn H.124, 34, 103, 100, 51, 0.

8.  Dùng cây cào cào đầu vài phút trước khi ng ủ.

9.  Dùng cây cầu gai đôi lăn từ chân lên hang.

10.Lăn hai chân lên bàn lăn chân độ 10 phút.

Mỡ trong máu (hoặc gan nhiễm mỡ)

1.  Day ấn H.50, 41, 233, 37, 127.

2.  Gõ và hơ H.300, 103, 106, 26.

3.  Day ấn H.51, 29, 85, 7, 113, 38, 41, 50, 173, 290, 3, 73.

Mụn cóc

1.  Day ấn H.26, 3, 50, 51, 0.

2.  Day ấn H.26, 3, 50, 51, 0, 129, 460, 98, 461, 156.

 No hơi (không ợ được)

1.  Hơ vùng ph ản chiếu gan ở bàn tay.

Nôn, Ói

1.  Day ấn H.124, 34, 50, 79, 0.

2.  Nôn, ói khi vừa ăn xong, day ấn H.0, 19, 124, 34, 50, 37, 29, 300, 41, 50, 45.

3.  Nôn, ói khi có thai day ấn H.37, 127, 1, 39, 14.

Nóng sốt, kinh giật

1.  Day ấn H.16.

2.  Day ấn H.26, 106, 61, 3, 290, 143, 29, 85.

3.  Day ấn H.51, 16, 15 rồi lăn cột sống.

Ngủ hay giật mình

1.  Day ấn H.124, 34, 50, 19.

Ngứa do bị dời leo

1.  Day ấn H.61, 38, 50.

Phong xù, kinh giản

1.  Day ấn H.1, 290, 50, 106, 3.

Rối loạn nhịp tim (ngoại tâm thu)

1.  Dùng cây cầu gai đôi lăn đồ hình phản chiếu tim ở vùng dư ới ngón tay út (bên trái).

2.  Hơ các sinh huyệt giữa hai vú và quanh dưới vú.

Rối loạn tiêu hóa (đ i cầu phân số ng)

1.  Day ấn H.127, 19, 143, 1, 103.

 Rụng tóc

1.  Day ấn H.127, 145, 103.

2.  Day ấn H.50, 37, 39, 107, 175.

3.  Day ấn H.156, 258, 175, 39.

4.  Day ấn H.300, 1, 45, 3, 0.

5.  Dùng cây cào cào đầu vài phút mỗi ngày.

Sa ruột

1.  Day ấn H.103, 19, 50 rồi lăn quanh miệng.

2.  Day ấn H.104, 222, 38, 63, 22, 127, 19, 1, 103.

Sạn (sỏi) thận

1.  Day ấn H.113, 3, 106.

2.  Day ấn H.184, 290, 64, 3.

3.  Day ấn H.0, 275, 277, 87, 85, 3, 290, 26, 103, 300, 38, 64.

Say nắng

1.  Day ấn H.143 đến khi hết đau.

2.  Cắt 5 lát chanh mỏng đặt vào H.26, H.100, H.130. Sau 15 phút hết say.

Say rượu

1.  Day ấn H.57 hoặc 28.

Say sóng

1.  Day ấn H.63.

Say xe

1.  Day ấn H.127.

2.  Dán salonpas vào giữa rốn.

3.  Ngậm hai lát gừ ng tươi.

Sốt rét

1.  Day ấn H.50, 19, 39, 15.

2.  Sốt rét nặng (bụng chư ớng) day ấn H.50, 19, 39, 15, 1, 26, 132.

3.  Nếu chỉ lạnh ng ười và rét run, hơ nóng các H.127, 156, 63, 3, 300.

Tiểu dầm ( đái dầm)

1.  Day ấn H.124, 34, 60, 87.

2.  Day ấn H.124, 34, 19, 37.

Tiểu đêm

1.  Day ấn H.19, 37.

2.  Day ấn H.124, 34, 21.

3.  Day ấn H.0, 37, 45, 300.

4.  Day ấn H.32, 19, 45, 100.

Tiểu đục

1.  Day ấn H.85, 87.

2.  Day ấn H.29, 222, 85, 87, 300, 0.

Tiểu đường

1.  Day ấn H.73, 3, 37, 156.

2.  Day ấn H.26, 113, 63, 100, 235, 0.

3.  Day ấn H.127, 156, 63, 113, 143, 38, 50, 37, 1, 3, 73.

4.  Day ấn H.63, 7, 113, 37, 40 khoảng 40 cái cho mỗi huyệt.

Tiểu gắt

1.  Day ấn H.26, 3, 38, 85, 87.

2.  Day ấn H.342, 43, 87.

3.  Day ấn H.37, 87.

4.  Day ấn H.29, 85.

Tiểu ít

1.  Day ấn H.26, 3, 85.

2.  Day ấn H.87, 235, 29.

Tiểu liên tục không kềm được ( do giãn bàng quang)

1.  Day ấn H.16, 37, 0 rồi vuốt ụ cằm.

2.  Day ấn H.138, 16, 87, 0.

Tiểu nhiều

1.  Day ấn H.87, 19, 1.

2.  Day ấn H.0, 37, 103.

3.  Day ấn H.19, 37.

Tiểu nhiều-tiểu gắt

1.  Day ấn H.87, 19, 37, 41, 103, rồi hơ đồ hình phản chiếu bang quang ở tay.

2.  Day ấn H.37, 19, 87, 300.

3.  Lăn khắp mặt rồi gõ H.87.

Tim lớn

1.  Day ấn H.34, 61, 269, 37, 88.

2.  Day ấn H.26, 174, 87, 51, 357, 29, 220, 60, 57, 50.

Thiếu máu cơ tim, hẹp van tim

1.  Lăn và bóp quả cầu gai một lúc, tim khoẻ liền.

2.  Lăn sống mũi từ H.189 đến H.1 th ường xuyên.

 Trĩ

  1. Gõ H.64, 74.
  2. Lăn và g õ H.365, 7, 3, 37.
  3. Day ấn H.19, 143, 23, 43, 103, 348, 0.
  4. Chườm nước đá vào H.365, 19, 1, 103, 38.
  5. Day ấn H.143, 173, 23, 43, 103, 348, 126.
  6. Hơ ngải cứu cách búi trĩ độ 10cm, vừa làm co trĩ vừ a làm tăng cườ ng sinh lý.
  7. Day ấn H.34, 124, 300, 103, 126.
  8. Day ấn H.127, 38, 50, 143, 37.

U mỡ

1.  Day ấn bộ “tiêu u bướu” H.41, 143, 127, 19, 37, 38.

2.  Hơ quanh chân khối u rồi l ăn tại chỗ bằng cây cầu gai. 

Vẩy nến

1.  Day ấn H.50, 41, 17, 38, 85, 51.

2.  Day ấn H.124, 34, 26, 61, 3, 41, 87, 51.

3.  Day ấn H.124, 24, 26, 50, 41, 17, 38, 85, 51.

Viêm đại tràng

1.  Day ấnH.19, 22, 87, 34, 197, 37.

2.  Day ấn và hơ H.85, 104, 38, 29, 63.

3.  Day ấn và hơ H.127, 19, 143, 41, 37, 103.

Viêm gan mạn tính (các loại)

1.  Day ấn và hơ H.41, 50, 233, 58, 37, 19, 127, 87.

2.  Day ấn H.41, 50, 233, 19, 58, 37, 39.

3.  Day ấn H.50, 19, 37.

4.  Day ấn H.41, 50, 233, 106, 1, 36, 127.

Viêm phế quản

1.  Day ấn H.38, 17, 61, 467, 491.

2.  Day ấn H.565, 61, 467, 74, 64, 50, 70.

3.  Day ấn H.138, 28, 61, 491, 467.

Viêm thận

1.  Day ấn H.0, 17, 300, 45, 222, 29.

2.  Day ấn H.50, 41, 38 và hơ đồ hình phản chiếu thận trên mặt.

 gan cổ tr ướng

1.  Day ấn H.50, 41, 233, 106, 1, 63, 127, 36, 132, 28, 275, 9.

2.  Hơ vùng rốn trên và hai bên rốn (mỗi chỗ cách rốn độ 1cm) để xẹp bụng.

3.  Day ấn H.126 bằng ngón tay trỏ độ 10 phút ho ặc day ấn H.126, 29, 85, 87 để lợi tiểu.

Chìa Khóa Vạn Năng - Trần Dũng Thắng
© 01/2014 - www.dienchanviet.com  
In bài này

Bệnh toàn thân

Bướu các loại trong cơ thể

1.  Day ấn H.41, 143, 127, 19, 37, 38 + bộ vị đau.  Sau đó hơ phản chiếu nơi có u bư ớu.  Làm nhiều lần trong ngày.

Cảm lạnh (rét run)

1.  Day ấn H.127, 63, 19, 61, 1, 106, 103, 300.

2.  Day ấn H.127, 50, 19, 37, 1, 73, 103, 0.

3.  Dùng cầu gai đôi lăn hai long bàn tay độ 10 phút.

4.  Day ấn H.127, 50, 19, 37, 1, 73, 189, 103, 300, 0. Sau đó lăn khắp mặt nhiều l ần. 

**Cách lăn như sau: 

Lăn t ừ mí tóc trán xu ống sống mũi đến ụ cằm và hai bên mang tai, hai bên quai hàm, hai sườn mũi, hai đư ờng pháp lệnh (ở cạnh chân mũi). 

Nếu cần cho uống thêm nước gừng pha đường (uống nóng). 

Cảm nóng

1.  Day ấn H.26, 3, 1, 39, 38- , 222-, 4-, 43, 156-, 87 kết hợp chườm nướ c đá ở trán.

2.  Day ấn bộ “giáng”: 124, 34, 26, 61, 3, 143, 222, 14, 156, 87. 

Co giật liên tục

1.  Day ấn H.19, 127, 8, 34, 124, 0.

Dị ứng nổ i mề đay

1.  Day ấn H.63, 3, 184, 50, 87.

2.  Day ấn H.41, 50, 17, 7, 60, 85.

3.  Day ấn H.124, 34, 26, 61, 3, 60, 50.

4.  Day ấn H.124, 34, 61, 50, 38. 

Dời ăn

1.  Day ấn H.61, 38, 50 và hơ trực tiếp.

2.  Day ấn H.61, 64 và hơ trực tiếp.

3.  Lá mư ớp rử a sạch, nhai sống đắp vào.

Mề đ ay (nổi khắp ngư ời)

1.  Day ấn H.61, 63, 38, 17, 87, 39.

2.  Day ấn H.61, 3, 184, 50, 87.

3.  Day ấn H.41, 50, 17, 7, 60, 85.

4.  Day ấn H.61, 50, 3, 184, 87, 17, 34.

5.  Hơ ngải cứu tại chỗ. 

Mồ hôi toàn thân (bẩm sinh)

1.  Day ấn H.61, 16, 127, 19, 63, 103 và hơ các sinh huyệt ở cung mày.

2.  Hơ vùng giữa trán và vùng tim. 

Nóng sốt, kinh giật

1.  Day ấn H.16.

2.  Day ấn H.26, 106, 61, 3, 290, 143, 29, 85.

3.  Day ấn H.51, 16, 15 rồi lăn cột sống. 

Ngứa

1.  Day ấn H.61, 38, 50.

2.  Day ấn H.17, 7, 50, 61.

3.  Day ấn H.26, 61, 3, 51.

Nhức mỏi toàn thân

1.  Day ấn H.34, 21, 1, 6.

2.  Lăn khắp mặt. 

Ớn lạnh

1.  Day ấn H.0, 17, 61, 127.

Phỏng

1.  Đắp con giấm lên chỗ phỏng.

2.  Xoa tinh dầu o ải h ương (lavender).

3.  Xoa mật ong nguyên ch ất.

4.  Xoa long trắng trứ ng.

5.  Day ấn 26, 3, 61, 60, 29, 85, 14, 15, 16, 17, 38, 0.

Phù toàn thân (bàng quang không nước tiểu)

1.  Gõ H.38, 17, 222.

2.  Day ấn H.60-, 26, 3, 290, 85, 87, 19, 61, 300. 

Suy nhược cơ thể

1.  Day ấn H.41, 50, 19, 45, 39, 37, 0.

2.  Day ấn H.37, 28, 50, 14, 41, 19, 0.

3.  Day ấn H.0, 22, 62, 162, 1, 460, 300, 301.

4.  Day ấn H.61, 432, 565, 127, 19, 37, 1, 50, 312, 103.

5.  Day ấn H.22, 127, 63, 7, 113, 17, 19, 64, 39, 50, 1, 290, 0.

Suy nhược thần kinh

1.  Day ấn H.127, 37, 1, 50, 73, 106, 103.

2.  Day ấn H.22, 127, 63, 19, 1, 61, 188, 477, 97, 103.

3.  Day ấn H.127, 19, 50, 1, 37, 103, 300, 324, 175, 106, 107, 0.

Tê liệt nửa người

Thực hiện tám động tác cơ bản sau (ngày làm 3 lần hay hơ n cho đến khi khỏi bệnh). 

1.  Day ấn H.34, 290, 100, 156, 37, 41 để ổn định não (đặc biệt chữa bệnh nhũn não).

2.  Lăn hai gờ mày (chân mày) và gõ 65, 100, để phục hồi tay.

3.  Lăn đồ hình phản chiếu chân, để phục hồi chân.

4.  Hơ nhượ ng tay, cùi chỏ, đầu xư ơng các ngón tay.

5.  Lăn trực tiếp tay xuôi từ bả vai-khớp vai, khớp vai-cùi chỏ, cùi chỏ-cổ tay, cổ tay- các ngón tay.

6.  Lăn trực tiếp chân xuôi t ừ hông-đầu gối, đầu gối-cổ chân, cổ chân-các ngón chân.

7.  Lăn lưng ngư ợc từ xư ơng cùng lên xư ơng cổ.

8.  Cào đầu. 

U toàn thân

1.  Day ấn H.41, 143, 127, 19, 37, 38 + bộ vị.  Sau đó hơ và lăn theo đồ hình phản chiếu bộ vị đau.

Chìa Khóa Vạn Năng - Trần Dũng Thắng
© 01/2014 - www.dienchanviet.com  
In bài này

Bộ phận sinh dục

Âm đ ạo (tử cung đau)

1.  Gạch 2 bờ nhân trung và bờ môi trên.

2.  Gạch vùng rãnh nhân trung từ H.19 đến H.53 nhiều lần.

3.  Day ấn H.19, 63, 53, 7.

Huyết trắng

1.  Day ấn H.0, 61, 1, 7.

2.  Day ấn H.53, 275.

3.  Day ấn H.16, 287, 63.

4.  Day ấn H.53, 38, 14.

5.  Day ấn H.38, 17, 127, 156, 87.

6.  Day ấn H.26, 3, 63, 287, 7, 16, 22, 0.

7.  Dùng ngón tay trỏ và ngón tay giữa chà sát hai bờ môi trên và dư ới 200-300 lần/ngày.

8.  Day ấn và gõ H.127, 156, 51, 63, 7, 1.

Kinh nguyệt-bế (mất kinh)

1.  Day ấn H.85, 87, 63, 7, 247, 127, 275.

2.  Chà môi trên 100 cái mỗi ngày.

3.  Dùng cây lăn cầu gai đôi l ăn t ừ rốn xuống hang cho đến khi bụng nóng lên.  Lăn từ 3 tới 5 ngày là ra.

Kinh nguyệt - đau bụng kinh

Xin xem phần bụng. 

Kinh nguyệt không đều

1.  Day ấn H.124, 26, 37, 50, 63, 7.

2.  Day ấn H.26, 63, 3, 37, 158, 87.

Kinh nguyệt bị rong (rong kinh)

1.  Gõ H.127, 7, 37, 16.

2.  Day ấn H.16, 61, 50, 7, 37.

3.  Day ấn H.7, 1, 103, 0.

4.  Day ấn H.22, 127, 7, 1, 50, 37, 103.

5.  Vuốt mũi từ H.64 lên đầu mày.  Sau đó hơ H.87, 63, 19.

6.  Day ấn H.16, 7, 63, 287.

7.  Day ấn H.16, 61, 45, 37, 0. 

Kinh nguyệt trễ

1.  Day ấn H.1, 63, 7, 50, 127.

2.  Day ấn H.50, 58, 37.

3.  Day ấn H.26, 65, 3, 50, 7, 37, 156, 51. 

Ngừa thai

1.  Day ấn H.26, 63, 7, 287.

2.  Day ấn H.26, 127, 156, 87, 235, 180.

3.  Day ấn H.287, 63, 127, 235, 87, 26, 3.

4.  Chà môi nhiều lần.

Sa tử cung

1.  Day ấn H.557.

2.  Day ấn H.103, 126, 16, 0.

3.  Day ấn H.22, 127, 63, 19, 1, 37, 50.

4.  Day ấn H.26, 3, 14, 15, 16, 365, 127, 63, 19, 1, 50, 103.

5.  Vuốt mũi từ H.64 lên đầu chân mày nhiều lần trong ngày. 

Tử cung (đau không do u bư ớu)

1.  Day ấn và hơ H.19, 63, 53, 7.

 Tử cung (có u bướu)

1.  Day ấn H.106, 267, 1, 36, 127.

2.  Day ấn H.41, 143, 127, 19, 37, 63, 143.

Tử cung (bị u xơ)

1.  Day ấn H.19, 7, 63, 50, 1, 103, 39, 127.

2.  Day ấn H.87, 63, 17, 38 ,50.

3.  Day ấn H.127, 38, 50, 37, 63, 7, 19, 143, 1.

4.  Dò sinh huyệt ở đầu mũi, day ấn mãi sẽ hết.

5.  Day ấn H.1, 19, 63, 53, 61, 39, 127, 143 và hơ quanh Mắt.

6.  Day ấn nhiều lần H.16, 17, 53, 19, 143, 173, 23, 43, 103, 348, 126.

Bướu đầu dương vật

1.  Day ấn H.143, 127, 38, 61, 3, 26, 60, 57, 127, 50, 37, 103.

Cường dương (làm cường dư ơng)

1.  Gạch nhiều lần bờ môi trên hoặc lăn môi.

2.  Ngồi ép hai đùi vào phần dương vật (3 lần/ngày, mỗi l ần 5 phút).

Di mộng tinh

1.  Day ấn H.0, 1, 45, 8.

2.  Day ấn H.124, 34, 45.

3.  Day ấn H.43, 45, 0.

4.  Day ấn H.300, 1, 45, 127, 0.

Dư ơng nuy

1.  Day ấn H.1, 50, 19, 39, 7, 127, 103.

Liệt dương

1.  Day ấn H.287, 63, 7.

2.  Day ấn H.184, 290, 64, 3.

3.  Day ấn H.103, 1, 19, 127, 50, 39, 7, 132.

4.  Day ấn H.300+, 63, 7, 127, 0.

5.  Day ấn H.19, 1, 50, 300+, 0.

6.  Day ấn H.63, 7, 19.

7.  Day ấn H.124, 34, 60, 1, 19.

8.  Lăn gõ H.19, 1, 50, 300+, 7, 63, 287, 45, 0.

9.  Gạch nhiều lần từ H.53 lên H.19.

10.Dùng cây cầu gai đôi lăn hai bên cánh mũi ra tới mí tóc mai nhiều lần.  Lăn dọc từ H.126 xuống đỉnh cằm. kết hợp chưng cách thủy cật heo (bỏ vùng n ước ti ểu) + bộ óc heo (bỏ ch ỉ đỏ) +củ sen + thục địa.  Nhớ không bỏ tiêu, chỉ bỏ chút n ước mắm. Ăn độ 1 tuần lễ là có kết quả.

Tảo tinh

1.  Day ấn H.127, 63, 1, 103, 37, 50, 0.

2.  Day ấn H.124, 34, 26, 300, 1, 290, 19, 127, 156, 0.

3.  Lúc sắp xuất tinh, dùng ba đầu ngón tay vuốt nhẹ từ đầu mũi nhiều lần (ngón trỏ và ngón giữa vuốt xuôi xuống, ngón cái vu ốt vùng H.143).

Tinh hoàn đau Nhức

1.  Day ấn H.38, 61, 127, 5.

U xơ tuyến tiền liệt

1.  Day ấn H.287, 7, 36, 29, 1, 290, 50, 87, 0.

2.  Dùng ngón tay trỏ vuốt ngược hai bên mũi lần trong ngày.  Tốt nhất là dùng cây lăn nhỏ lăn ngược lên.

Xuất tinh

1.  Day ấn H.0, 21, 34, 17.

2.  Day ấn H.124, 34, 1, 45, 127, 22, 7, 17, 16, 0.

Chìa Khóa Vạn Năng - Trần Dũng Thắng
© 01/2014 - www.dienchanviet.com  
In bài này

Chân, đùi, nhượng chân, bàn chân

Chai chân (tạo mắt cá tro ng lòng bàn chân)

1.  Day ấn H.26, 51.

2.  Day dò tại chỗ.

3.  Hơ phản chiếu bên chân đối xứ ng.  Hơ vài lần trong ngày, chai chân sẽ hết.

Đau mông hay đau thần kinh t ọa

1.  Day ấn H.41, 210, 5, 253, 3, 51.

2.  Day ấn H.1, 45, 43, 74, 64, 5, 253, 210, 14, 15, 16, 0.

3.  Day ấn H.87, 210, 5, 143, 174.

4.  Gạch, hơ, l ăn đồ hình chân trên trán.

5.  Cào đầu theo đồ hình chân trên da đầu.

Đau khớp háng

1.  Day ấn H.64, 74, 210.

2.  Gạch viền mũi (cánh mũi) nhiều lần.

Đau khớp gối

1.  Day ấn H.17, 38, 197, 300, 45, 0.

2.  Day ấn H.17, 38, 9, 96.

3.  Day ấn H.129, 100, 156, 39.

4.  Hơ cùi chỏ.

Đau kheo (nh ượng) chân

1.  Day ấn H.29, 222.

2.  Hơ kheo tay.

Đau cổ chân

1.  Day ấn H.347, 127.

2.  Hơ và gõ cổ tay.

Đau gót chân (hoặ c gai gót chân)

1.  Day ấn H.461, 127, 107.

2.  Day ấn H.9, 63, 127, 156.

3.  Hơ gót chân đối xứng.

4.  Day dò tại chỗ (trực tiếp nơ i đau).

Mồ hôi chân

Xin xem phần mồ hôi tay.

Nhức chân và lưng dưới

1.  Hơ kẽ mu bàn chân.

2.  Day ấn H.39, 43, 45, 300, 1, 17, 85, 51.

Nứt chân (tổ đỉa)

1.  Day ấn H.26, 61, 50, 38, 156.

2.  Hơ và lăn những chỗ nứ t.

U đầu xương các ngón chân

1.  Day ấn H.103, 1, 290, 19, 64, 39, 63, 53, 222, 236, 85, 127, 235, 22, 87. Sau đó hơ và lăn tại chỗ đau nhiều lần sẽ khỏi.

Thoát vị bẹn (hernie)

1.  Day ấn H.132.

2.  Day ấn H.342, 19, 38, 9, 143, 104, 105, 561, 98.

Vọp bẻ (chuột rút)

1.  Day ấn H.34, 6, 127, 19, 61.

2.  Day ấn H.34, 310, 197, 341.

3.  Lăn bắp tay bằng cây cầu gai đôi.

4.  Lăn và hơ th eo đồ hình phản chiếu chân trên mặt và da đầu.

5.  Cào theo đồ hình phản chiếu chân trên da đầu.

Chìa Khóa Vạn Năng - Trần Dũng Thắng
© 01/2014 - www.dienchanviet.com  
In bài này

Bụng

Đau bụng

1.  Hơ rốn và lăn quanh miệng độ vài phút.

2.  Dùng cây cầu gai đôi nhỏ lăn lòng 2 bàn tay.  Vài phút sau hết đau bụng.

3.  Hơ ngải cứu vào hai lòng bàn chân độ 10 phút.

4.  Nếu cứng cơ thành bụng, day ấn thêm H.61, 28, 3.

Đau bụng (do tiêu chảy)

1.  Day ấn H.365, 22, 127, 19, 50, 1, 37, 61, 0.

2.  Day ấn và hơ H.87, 22, 127, 132.

3.  Day ấn và hơ H.127, 63, 38, 113, 37, 143, 41, 50, 233, 300+.

4.  Day ấn và hơ H.127, 22, 365 vài phút.

5.  Hơ hai bàn chân độ 10 phút.

6.  Vuốt quanh môi từ trái sang phải nhiều lần.

7.  Nếu bị tiêu chảy do l ạnh (hàn thấp) thì day ấn và hơ H.365, 22, 127 vài phút.

8.  Nếu tiêu chảy do nóng (nhiệt thấp) thì day ấn và hơ H.26, 3, 143, 365.

9.  Có thể dùng toa tắc nghệ với l ượng nghệ nhiều hơn tắc (quất) ở bệnh tiêu chảy do hàn, và ngượ c lại tắc nhiều hơn ngh ệ ở bệnh tiêu chảy do nhiệt.

Đau bụng (do trùn lãi)

1.  Day ấn H.19, 127, 39, 3, 38, 63, 41.

Đau bụng (do kiết lỵ )

1.  Day ấn H.26, 61, 3, 143, 38.

2.  Giã một nắm bồ ngót lấy nước cốt uống hoặc bột sắn dây.

Đau bụng kinh

1.  Day ấn H.127

2.  Day ấn H.1, 63, 50, 7, 127.

3.  Day ấn H.63, 19, 50, 127.

4.  Vuốt môi trên độ vài phút.

5.  Day ấn H.127, 156.

6.  Day ấn H.63, 7, 19.

Đau bụng sau khi tắm

1.  Day ấn H.0, 17. 

Đầy hơi

1.  Lăn lòng bàn tay bằng quả c ầu gai hay cây cầu gai đôi một lúc, hết đầy hơi. 

Sình bụng (ăn không tiêu)

1.  Day ấn H.19.

2.  Lăn bờ môi trên một lúc (trung tiện nhi ều, hết sình bụng).

3.  Hơ rốn và quanh vùng rốn.